HIỆU QUẢ CỦA
CÔNG NGHỆ PLASMACLUSTER ION

Công nghệ Plasmacluster Sharp hạn chế hoạt động của virus tự sinh trong không khí lên đến 99%.

Tận hưởng bầu không khí trong lành, sạch sẽ và an toàn với Sharp Plasmacluster.Công nghệ đã được kiểm nghiệm có khả năng loại bỏ và hạn chế hoạt động của virus, vi khuẩn, nấm mốc và các tác nhân gây dị ứng trong không khí.

 

Virus

 

Vi khuẩn

 

Bụi mịn PM 2.5

 

Chất gây dị ứng

 

Nấm mốc

 

Tóc và vẩy

 

Chăm sóc da mặt

 

Mùi hôi

 

Stress và độ tập trung

 

Virus

Virus Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quả Cơ quan kiểm nghiệm  Đặc điểm virus  Ngày tháng Thông tin liên quan 
VirusVirus cúm H7N9 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích : Hộp 1m3
Thời gian : khoảng 47 phút 
Tỷ lệ ức chế : 99%
Cơ quan kiểm nghiệmViện nghiên cứu Pasteur Hồ Chí Minh - Việt Nam Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người  Ngày thángTháng 11/2015 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H1N1  Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích : 25m3
Thời gian : khoảng 66 phút 
Tỷ lệ ức chế : 99%
Cơ quan kiểm nghiệmViện nghiên cứu Pasteur Hồ Chí Minh - Việt Nam Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người Tháng 9/2012 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H1N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích : 25m3
Thời gian : khoảng 66 phút 
Tỷ lệ ức chế : 99%
Cơ quan kiểm nghiệmViện nghiên cứu Pasteur Hồ Chí Minh - Việt Nam Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người Ngày thángTháng 9/2012 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H1N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: 25m3
Thời gian: khoảng 11 giờ
Tỷ lệ ức chế: 99%
Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người Ngày thángTháng 9/2012 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H1N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: 25m3
Thời gian: khoảng 11 giờ
Tỷ lệ ức chế: 99%
Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người Ngày thángTháng 9/2012 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H3N2 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: 25m3
Thời gian : khoảng 10 giờ 
Tỷ lệ ức chế : 99% 
Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường  Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người  Ngày thángTháng 9/2012 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H3N2 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: 25m3
Thời gian : khoảng 10 giờ 
Tỷ lệ ức chế : 99% 
Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường  Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người Ngày thángTháng 9/2012 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H5N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 10 phút
Tỉ lệ ức chế: 99.9%
Cơ quan kiểm nghiệmTổ chức Retro Screen Biology, Vương Quốc Anh  Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho gia cầm Ngày thángTháng 8/2008 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H5N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 10 phút
Tỉ lệ ức chế: 99.9%
Cơ quan kiểm nghiệmTổ chức Retro Screen Biology, Vương Quốc Anh Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho gia cầm Ngày thángTháng 8/2008 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H5N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 10 phút
Tỉ lệ ức chế: 99.9%
Cơ quan kiểm nghiệmTổ chức Retro Screen Biology, Vương Quốc Anh Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho gia cầm Ngày thángTháng 5/2005 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H5N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 10 phút
Tỉ lệ ức chế: 99.9%
Cơ quan kiểm nghiệmTổ chức Retro Screen Biology, Vương Quốc Anh Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho gia cầm Ngày thángTháng 5/2005 Thông tin liên quan
VirusVirus cúm H1N1 Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 25 phút
Tỉ lệ ức chế: 99.7%
Cơ quan kiểm nghiệmViện Kitasato, Đại học Kitasato, Bệnh viện trung tâm y tế viện Kitasato, Nhật Bản  Đặc điểm virusVirus gây bệnh cúm cho người  Ngày thángTháng 2/2014 Thông tin liên quan
VirusVirus coronavirus Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 25 phút
Tỉ lệ ức chế: 99.7%
Cơ quan kiểm nghiệmViện Kitasato, Đại học Kitasato, Bệnh viện trung tâm y tế viện Kitasato, Nhật Bản  Đặc điểm virusFeline infectious peritonitis pathogen virus Ngày thángTháng 7/2004 Thông tin liên quan
VirusVirus SARS Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: kiểm tra 1 lần
Thời gian: 3.3 giây
Tỷ lệ ức chế: 73.4%
Cơ quan kiểm nghiệmTổ chức Retro Screen Biology, Vương Quốc Anh  Đặc điểm virusVirus gây bệnh SARS Tháng 10/2005 Thông tin liên quan
VirusVirus Coxsackie Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: kiểm tra 1 lần
Thời gian: 3.3 giây
Tỷ lệ ức chế: 98.9%
Cơ quan kiểm nghiệmTrung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato, Nhật Bản Đặc điểm virusVirus gây bệnh cảm mùa hè Tháng 9/2002 Thông tin liên quan
VirusVirus Polio Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: kiểm tra 1 lần
Thời gian: 3.3 giây
Tỷ lệ ức chế: 99.6%
Cơ quan kiểm nghiệmTrung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato, Nhật Bản Đặc điểm virusVirus gây bệnh tê liệt ở trẻ em Tháng 9/ 2002 Thông tin liên quan
VirusVirus Canine parvo Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 5 phút
Tỷ lệ ức chế: 99.8%
Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường Đặc điểm virusVirus gây bệnh cho chó Tháng 11/2010 Thông tin liên quan
VirusVirus Canine parvo Môi trường kiểm nghiệm / Hiệu quảDiện tích: Hộp 1m3
Thời gian: 5 phút
Tỷ lệ ức chế: 99.8%
Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường Đặc điểm virusVirus gây bệnh cho chó Ngày thángNovember 2010 Thông tin liên quan
* Kết quả được kiểm nghiệm dựa theo thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Hiệu quả lâm sàng Cơ quan kiểm nghiệm Ngày tháng Thông tin
Hiệu quả lâm sàngClinical Effect Verification by Organisation Date Related Information
Reduction of influenza virus infection rate in humans
Cơ quan kiểm nghiệmThe University of Tokyo Graduate School of Medicine / Public Health Research Center Ngày thángTháng 11/ 2010 Thông tin liên quan
Hiệu quả lâm sàngReduction of influenza virus infection rate in humans Cơ quan kiểm nghiệmThe University of Tokyo Graduate School of Medicine / Public Health Research Center Ngày thángTháng 11/ 2010 Thông tin liên quan
 

Vi khuẩn

Vi khuẩn  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày tháng  Thông tin 
Vi khuẩnKhuẩn Bacillus cereus Cơ quan kiểm nghiệmViện sức khỏe, thực phẩm và môi trường Ngày thángTháng 4/2014 Thông tin liên quan
Vi khuẩnKhuẩn Serratia Cơ quan kiểm nghiệmGiáo sư Melvin First, (trường Havard ngành sức khỏe cộng đồng) Ngày thángTháng 3/2007  Thông tin liên quan
Vi khuẩnKhuẩn Enterococcus, Staphylococcus, Sarkina, Micrococcus Cơ quan kiểm nghiệmGiáo sư Aachen, Đại học Aachen Đại học khoa học ứng dụng, Đức  Ngày thángTháng 11/2004 Thông tin liên quan
Vi khuẩnVI khuẩn Bacillus Cơ quan kiểm nghiệmGiáo sư Aachen, Đại học Aachen Đại học khoa học ứng dụng, Đức  Ngày thángTháng 11/2004 Thông tin liên quan
Vi khuẩnBacillus bacteria Cơ quan kiểm nghiệmTrung tâm khoa học môi trường Kitasato  Ngày thángTháng 9/2002 Thông tin liên quan
Vi khuẩnMRSA (methicillin-resistant Staphylococcus aureus) Cơ quan kiểm nghiệmViện Kitasato, Đại học Kitasato, Bệnh viện trung tâm y tế viện Kitasato, Nhật Bản  Ngày thángTháng 2/2004 Thông tin liên quan
Vi khuẩnMRSA (methicillin-resistant Staphylococcus aureus) Cơ quan kiểm nghiệmTrung tâm khoa học môi trường Kitasato  Ngày thángTháng 9/2002 Thông tin liên quan
Vi khuẩnPseudomonas, Enterococcus, Staphylococcus Cơ quan kiểm nghiệmĐại học Lübeck, Đức  Ngày thángTháng 2/2002 Thông tin liên quan
Vi khuẩnKhuẩn E. coli, Staphylococcus, Khuẩn Candida, Khuẩn Staphylococcus  Cơ quan kiểm nghiệmTrung tâm Kiểm soát và ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm Thượng Hải  Ngày thángTháng 10/20014 Thông tin liên quan
Vi khuẩnE. coli Cơ quan kiểm nghiệmHiệp hội y tế Ishikawa, Nhật Bản  Ngày thángTháng 9/2000 Thông tin liên quan
Vi khuẩnStaphylococcus Pseudointermedius, Pseudomonas aeruginosa, Microsporum canis, Microsporum gypseum Cơ quan kiểm nghiệmCông ty Biosta  Ngày thángTháng 9/2018 Thông tin liên quan
Hiệu quả lâm sàng Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày tháng  Thông tin
Hiệu quả lâm sàngGiảm nguy cơ lây nhiễm bệnh lao ở bệnh viện lao Cơ quan kiểm nghiệmBệnh viện lao Georgia  Ngày thángTháng 9/2016 Thông tin liên quan
 

Bụi mịn PM 2.5

Chất hóa học có hại  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày tháng  Thông tin 
Chất hóa học có hại Aromatic carboxylic acid (benzoic acid) and alkane (hexadecane) Cơ quan kiểm nghiệm Công ty dịch vụ phân tích hóa học Sumika  Ngày thángTháng 4/2014 Thông tin liên quan
 

Chất gây dị ứng

Chất gây dị ứng  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng  Thông tin 
Chất gây dị ứng Các loại nấm mốc Cơ quan kiểm nghiệm Biosta Co., Ltd. Ngày Tháng Tháng 3 / 2018 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Các chất gây dị ứng chính trong nấm mốc  (Aspergillus fumigatus) Cơ quan kiểm nghiệm Trường các vấn để khoa học tiên tiến, đại học Hiroshima, Nhật Bản  Ngày Tháng Tháng 4/2014 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Bụi và các hạt trong không khí Cơ quan kiểm nghiệm Viện nghiên cứu khoa học y tế  Ngày Tháng Tháng 8/2011 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Bụi và các hạt trong không khí Cơ quan kiểm nghiệm Research Institute of Medical Science Ngày Tháng Tháng 8/2011 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Bụi và các hạt trong không khí Cơ quan kiểm nghiệm Viện nghiên cứu khoa học y tế  Ngày Tháng Tháng 5/2011 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Bụi và các hạt trong không khí Cơ quan kiểm nghiệm Research Institute of Medical Science Ngày Tháng Tháng 5/2011 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Bụi và các hạt trong không khí Cơ quan kiểm nghiệm Trường Đại học y khoa Osaka, Nhật Bản  Ngày Tháng Tháng 7/2009 Thông tin liên quan
Chất gây dị ứng Phân chuột, các hạt trong không khí, phấn hoa * Cơ quan kiểm nghiệm Trường các vấn để khoa học tiên tiến, đại học Hiroshima, Nhật Bản  Ngày Tháng Tháng 9/2003 Thông tin liên quan
* Các chất gây dị ứng nằm trên bề mặt phấn hoa và các chất gây dị ứng khác được giải phóng do nứt lớp vỏ bên ngoài có thể bị phân hủy và loại bỏ, nhưng lớp vỏ ngoài của phấn hoa không thể bị phá vỡ bởi plasmacluster.
Hiệu quả lâm sàng  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng  Thông tin 
Hiệu quả lâm sàngTác dụng lâm sàng trên bệnh nhân hen suyễn Cơ quan kiểm nghiệm Khoa Khoa học và Công nghệ Đại học Chuo / 
Trung tâm hỗ trợ nghiên cứu lâm sàng bệnh viện Đại học Tokyo
Ngày thángTháng 9/2014 Thông tin liên quan
Hiệu quả lâm sàngTác dụng lâm sàng trên bệnh nhân hen suyễn Cơ quan kiểm nghiệm Khoa Khoa học và Công nghệ Đại học Chuo / 
Trung tâm hỗ trợ nghiên cứu lâm sàng bệnh viện Đại học Tokyo
Ngày thángTháng 9/2014 Thông tin liên quan
 

Nấm mốc

Nấm mốc  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng  Thông tin
Nấm Trichophyton Trung tâm nghiên cứu nấm đại học Chiba Tháng 7/ 2019 Thông tin liên quan
Nấm Bilcandera Viện thực phẩm, môi trường và sức khỏe  Tháng 4/2014 Thông tin liên quan
Bụi và các hạt trong không khí  Giáo sư Aachen, Đại học Khoa học ứng dụng , Đức  Tháng 11/2004 Thông tin liên quan
FungusDust feces and dead particles Đại học Lübeck, Đức  Tháng 2/2002 Thông tin liên quan
FungusDust feces and dead particles Ishikawa Preventive Medicine Association Tháng 9/2000 Thông tin liên quan
FungusAspergillus, Penicillium (2 types), Stachybotrys, Alternaria, Mucor Giáo sư Aachen, Đại học Khoa học ứng dụng , Đức  Tháng 11/2004 Thông tin liên quan
Penicillium, Aspergillus Đại học Lübeck, Đức  Tháng 2/2002 Thông tin liên quan
 

Tóc và vẩy

Hiệu quả lâm sàng Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng  Thông tin
 Nâng cao hiệu quả phát triển của tóc bằng cách cải thiện chức năng gàu của da đầu (cải thiện môi trường da đầu)* Verification by OrganisationTrung tâm điều trị quốc gia TRUST /HARG Tháng 10/2016 Thông tin liên quan
Clinical EffectHair growth effect by improving barrier function of scalp (improving scalp environment)* Verification by OrganisationViện nghiên cứu khoa học y tế Ngày thángOctober 2016 Thông tin liên quan
*Chức năng duy trì độ ẩm trong da đầu.
 

Chăm sóc da mặt

Vi khuẩn trên da  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng  Thông tin
Cải thiện độ ẩm trên da Viện nghiên cứu khoa học y tế Tháng 2/2010 Thông tin liên quan
Bacteria on beautiful skinMoisturising effect on skin Verification by OrganisationResearch Institute of Medical Science Ngày thángFebruary 1, 2010 Thông tin liên quan
Cơ chế giữ ẩm cho da Viện nghiên cứu truyền thông đại học Tohoku tháng 6/2010 Thông tin liên quan
Bacteria on beautiful skinSkin moisturising mechanism Verification by OrganisationTohoku University Research Institute of Electrical Communication Ngày thángJune 1, 2010 Thông tin liên quan
Giữ ẩm da hiệu quả / cải thiện độ đàn hồi / kết cấu da Viện nghiên cứu khoa học y tế Tháng 6/2010 Thông tin liên quan
Bacteria on beautiful skinEffective skin moisturising / improving elasticity / texture Verification by OrganisationResearch Institute of Medical Science Ngày thángJune 1, 2010 Thông tin liên quan
Ức chế bã nhờn da Viện nghiên cứu khoa học y tế Tháng 8/2010 Thông tin liên quan
Bacteria on beautiful skinSkin sebum suppression Verification by OrganisationResearch Institute of Medical Science Ngày thángAugust 1, 2010 Thông tin liên quan
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn bám dính (Staphylococcus aureus) trên da Viện nghiên cứu khoa học y tế Tháng 8/2010 Thông tin liên quan
Bacteria on beautiful skinInhibits the growth of adherent bacteria (Staphylococcus aureus) on the skin Verification by OrganisationResearch Institute of Medical Science Ngày thángAugust 1, 2010 Thông tin liên quan
 

Mùi hôi

Vi khuẩn gây mùi  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng Thông tin 
Tác dụng diệt trừ của vi khuẩn Moraxella  Viện thực phẩm, môi trường và sức khỏe  Tháng 7/2012 Thông tin liên quan
Vi khuẩn gây mùi  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng Thông tin 
Tác dụng diệt trừ của vi khuẩn Moraxella Viện thực phẩm, môi trường và sức khỏe  Tháng 7/2012 Thông tin liên quan
Tác dụng ức chế tăng trưởng của vi khuẩn Moraxella  Viện thực phẩm, môi trường và sức khỏe  Tháng 7/2012 Thông tin liên quan
 

Stress và độ tập trung

Hiệu quả  Cơ quan kiểm nghiệm  Ngày Tháng Thông tin 
Hiệu quảĐộ căng thẳng (stress) Cơ quan kiểm nghiệmKhoa học Dentsu Jam Inc. Ngày thángTháng 11/2017 Thông tin liên quan
Hiệu quảMức độ tập trung Cơ quan kiểm nghiệmKhoa học Dentsu Jam Inc. Ngày thángTháng 11/2017 Thông tin liên quan
Hình ảnh trên trang web này chỉ nhằm mục đích minh họa.
Chứng nhận 1 Chứng nhận 2
Xem chi tiết chứng nhận 1 tại đây Xem chi tiết chứng nhận 2 tại đây